Khóa riêng tư (Private key) definition

Khóa riêng tư là một dãy số bí mật chứng minh quyền sở hữu tiền mã hóa và cho phép chuyển nó trên blockchain. Nó tạo ra chữ ký số mà mạng lưới sẽ kiểm tra trước khi chấp nhận một giao dịch từ địa chỉ của bạn.

Khi bạn chi tiêu crypto, ví của bạn sử dụng khóa riêng tư để ký giao dịch; sau đó mạng lưới xác minh chữ ký đó với địa chỉ của bạn và, nếu khớp, ghi nhận việc chuyển tiền. Bản thân khóa này tuyệt đối không nên được chia sẻ, vì bất kỳ ai có nó đều có thể ký giao dịch như thể họ là bạn.

Khóa công khai là phần đối ứng: nó được tạo ra từ khóa riêng tư, có thể được chia sẻ tự do và được dùng để nhận tiền cũng như kiểm tra chữ ký, chứ không phải để cho phép chi tiêu. Mối quan hệ này là một chiều, vì vậy khóa công khai có thể được tính từ khóa riêng tư nhưng không thể làm ngược lại. Ai nắm giữ khóa riêng tư thì người đó kiểm soát số tiền, hết chuyện.

Khóa riêng tư (Private key) Example

Bạn muốn gửi 0,5 đơn vị crypto từ ví của mình.

Ví của bạn ký giao dịch bằng khóa riêng tư, và mạng lưới xác minh nó:

khóa riêng tư ký → mạng kiểm tra chữ ký → chấp thuận chuyển 0,5 đơn vị

Nếu người khác sao chép được khóa riêng tư đó, họ có thể tự ký giao dịch của riêng mình và chuyển toàn bộ tiền của bạn mà không cần thêm bất cứ thứ gì khác, đó là lý do khóa này phải được giữ bí mật.