Sáp nhập (Merger) definition

Sáp nhập là một giao dịch trong đó hai công ty kết hợp thành một công ty duy nhất hoặc hoạt động dưới một cơ cấu doanh nghiệp thống nhất. Điều này có thể làm thay đổi quy mô, vị thế thị trường, cơ sở doanh thu và tiềm năng tăng trưởng của công ty hợp nhất.

Các thương vụ sáp nhập được cấu trúc dưới dạng hoán đổi cổ phiếu lấy cổ phiếu, giao dịch tiền mặt hoặc kết hợp cả hai. Trong một thương vụ sáp nhập hoán đổi cổ phiếu, cổ đông của một công ty nhận cổ phần trong công ty hợp nhất thay vì tiền mặt.

Sáp nhập khác với mua lại: sáp nhập kết hợp hai công ty thành một thực thể mới, trong khi mua lại giữ bên mua là công ty còn tồn tại. Cổ phiếu của công ty mục tiêu có thể tăng nhờ kỳ vọng về khoản premium, trong khi cổ phiếu của công ty hợp nhất biến động theo các điều khoản giao dịch, các hiệp lực kỳ vọng, rủi ro pháp lý và những thách thức trong quá trình tích hợp.

Sáp nhập (Merger) Example

Công ty A và Công ty B đồng ý sáp nhập thành một công ty lớn hơn. Cổ đông của Công ty B nhận 0,5 cổ phiếu của Công ty A cho mỗi cổ phiếu Công ty B mà họ sở hữu.

Sau khi việc sáp nhập hoàn tất, các cổ đông đó nắm giữ cổ phiếu trong công ty hợp nhất, và thị trường sẽ định giá lại công ty dựa trên mức định giá mới, tiềm năng lợi nhuận và rủi ro tích hợp.