EBITDA definition

EBITDA là thước đo khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh của một công ty, loại trừ chi phí tài chính, thuế và các khoản chi phí phi tiền mặt. Từ viết tắt này là earnings before interest, taxes, depreciation, and amortisation, tức lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ, là bốn khoản được cộng trở lại để ra con số này.

EBITDA được tính bằng cách cộng lãi vay, thuế, khấu hao và phân bổ trở lại vào lợi nhuận ròng, hoặc bằng cách cộng khấu hao và phân bổ vào lợi nhuận hoạt động. Nhà đầu tư, bên cho vay và bên mua sử dụng chỉ số này để so sánh các công ty có cấu trúc vốn, vị thế thuế và cơ sở tài sản khác nhau.

EBITDA nằm trên hai chỉ tiêu lợi nhuận liên quan. Lợi nhuận hoạt động đã trừ khấu hao và phân bổ nhưng chưa trừ lãi vay hoặc thuế, nên nằm dưới EBITDA; lợi nhuận ròng trừ cả bốn khoản này, nên còn thấp hơn nữa. Một công ty có thể ghi nhận EBITDA mạnh nhưng vẫn đối mặt với chi phí nợ lớn, nhu cầu tái đầu tư cao hoặc dòng tiền tự do yếu.

EBITDA Example

Một công ty báo cáo năm số liệu cho năm tài chính:

- Lợi nhuận ròng: 500.000 USD - Chi phí lãi vay: 80.000 USD - Thuế: 120.000 USD - Khấu hao: 150.000 USD - Phân bổ: 50.000 USD

EBITDA cộng bốn khoản phi hoạt động này trở lại vào lợi nhuận ròng:

EBITDA = lợi nhuận ròng + lãi vay + thuế + khấu hao + phân bổ

500.000 USD + 80.000 USD + 120.000 USD + 150.000 USD + 50.000 USD = 900.000 USD

EBITDA của công ty là 900.000 USD.