Pip definition

Pip là đơn vị tiêu chuẩn đo biến động giá trên thị trường ngoại hối. Nó đo mức độ dịch chuyển của một cặp tiền tệ và ảnh hưởng trực tiếp đến các phép tính lợi nhuận, thua lỗ, chênh lệch giá và chi phí giao dịch.

Đối với hầu hết các cặp tiền tệ, một pip bằng 0,0001, tức chữ số thập phân thứ tư. Đối với các cặp có đồng yên Nhật, một pip thường bằng 0,01, tức chữ số thập phân thứ hai.

Giá trị của pip phụ thuộc vào cặp tiền, quy mô giao dịch và đồng tiền tài khoản của bạn. Với nhiều cặp được yết giá bằng USD, một pip có giá trị khoảng 10 USD cho mỗi lô tiêu chuẩn 100.000 đơn vị.

Pip Example

EUR/USD di chuyển từ 1,0850 lên 1,0860, tức tăng 10 pip:

1,0860 - 1,0850 = 0,0010

Với hầu hết các cặp không phải JPY, 0,0010 tương đương 10 pip. Với một lô tiêu chuẩn 100.000 đơn vị trên cặp được yết giá bằng USD như EUR/USD, mỗi pip có giá trị khoảng 10 USD, nên biến động 10 pip tương đương khoảng 100 USD lợi nhuận hoặc thua lỗ.