Volatility definition

Volatility là thước đo mức độ và tốc độ biến động giá của một công cụ trong một khoảng thời gian nhất định. Volatility cao hơn nghĩa là biến động giá lớn hơn, còn volatility thấp hơn nghĩa là giá ổn định hơn.

Volatility xuất hiện trên thị trường ngoại hối, cổ phiếu, hàng hóa, chỉ số, crypto, hợp đồng tương lai, quyền chọn và CFD. Nó có xu hướng tăng quanh thời điểm công bố dữ liệu kinh tế, quyết định của ngân hàng trung ương, báo cáo lợi nhuận, sự kiện địa chính trị và các giai đoạn thanh khoản mỏng. Vì các biến động lớn hơn làm thay đổi rủi ro của một vị thế, nhà giao dịch sẽ giảm quy mô vị thế hoặc nới rộng mức dừng lỗ khi volatility tăng lên.

Volatility cho bạn biết độ lớn của biến động giá, chứ không phải hướng đi của chúng. Một thị trường có thể rất biến động nhưng kết thúc tuần vẫn gần như ở đúng nơi nó bắt đầu, vì vậy volatility không giống xu hướng, vốn đo lường hướng đi bền vững. Nó cũng khác với thanh khoản: thanh khoản là mức độ dễ dàng bạn có thể giao dịch mà không làm dịch chuyển giá, còn volatility là mức độ giá đi xa đến đâu một khi nó đã di chuyển.

Volatility Example

Bạn thấy vàng giao dịch trong biên độ hẹp từ 2.350 USD đến 2.355 USD trong một phiên yên ắng, tức biên độ 5 USD.

Ngày hôm sau, sau một báo cáo lạm phát của Mỹ, vàng dao động giữa 2.330 USD và 2.390 USD:

2.390 USD - 2.330 USD = 60 USD

Phiên thứ hai biến động mạnh hơn nhiều, vì cùng một thị trường đã đi trong biên độ 60 USD so với 5 USD của ngày trước đó.